bỏ sót

bỏ sót

Khi kiểm kê tài sản, anh ấy đã bỏ sót một món đồ có giá trị.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Để sót, không bao gồm, không tính đến một cái đó trong một tập hợp hoặc một quá trình: Hành động vô tình hoặc cố ý bỏ qua, không nhắc đến, không liệt kê, hoặc không xử lý một đối tượng, một chi tiết nào đó lẽ ra phải .
    • Bỏ qua, không chú ý đến: Hành động không để ý, không phát hiện ra hoặc không ghi nhận một điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Khi kiểm kê tài sản, anh ấy đã bỏ sót một món đồ giá trị.
    • Giáo viên nhắc nhở học sinh đọc kỹ đề bài để không bỏ sót bất kỳ câu hỏi nào.
    • Danh sách khách mời có vẻ đã bỏ sót tên của một số đồng nghiệp .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bỏ sót một cách đáng tiếc": Nhấn mạnh sự thiếu sót gây ra hậu quả hoặc cảm giác tiếc nuối.

    • Báo cáo năm nay bỏ sót một cách đáng tiếc những đóng góp của đội ngũ hậu cần.
  • "không thể bỏ sót": Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng, sự cần thiết phải bao gồm đối tượng nào đó.

    • Trong buổi lễ tri ân, công lao của họ điều không thể bỏ sót.
Biến thể từ gần giống
  • Sơ suất (danh từ): Sự thiếu cẩn thận dẫn đến sai sót, thường nhẹ hơn có thể do vô ý.

    • Đó chỉ một sơ suất nhỏ trong quá trình nhập liệu.
  • Bỏ quên (động từ): Để quên, không mang theo hoặc không nhớ đến ai/ cái . "Bỏ quên" thường gắn với một đối tượng cụ thể bị lãng quên tại một địa điểm, trong khi "bỏ sót" thường gắn với việc thiếu một phần trong một tổng thể hệ thống (danh sách, quy trình...).

    • Cậu bỏ quên cặp sách trên xe buýt. (Không dùng "bỏ sót" trong ngữ cảnh này).
  • Bỏ qua (động từ): Cố ý không xem xét, không tính đến hoặc tha thứ cho điều . "Bỏ qua" thường mang tính chủ ý nhiều hơn "bỏ sót".

    • Chúng ta hãy bỏ qua những lỗi nhỏ tập trung vào vấn đề chính.
Từ đồng nghĩa
  • Thiếu sót (động từ/ danh từ): Không đủ, không đầy đủ.
  • Bỏ mất (động từ): Làm mất đi cơ hội hoặc không nắm bắt được điều đó.
  • Lọt (động từ, trong một số ngữ cảnh): (Thông tin, đối tượng) không bị phát hiện, không được tính đến. dụ:
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • "bỏ sót như bỏ rơi" (cách nói so sánh): Nhấn mạnh sự thiếu sót một cách thờ ơ, vô trách nhiệm.
    • Việc quản lý bỏ sót lỗi bảo mật như bỏ rơi vậy, thật khó chấp nhận.